Tìm thấy 930 hồ sơ cho “QUYẾT”.

  1. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quyết Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quyết Vĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quyết Đáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 914 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thọ Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1992 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 25 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
  3. Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
  4. Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
  5. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 393 người trong các danh sách