Tìm thấy 930 hồ sơ cho “QUYẾT”.
- Đoàn quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hứa Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/9/1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thị Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/03/1970 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Bảy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Quyết Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Kiều Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quyết Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 813 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lý Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
- Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
- Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng