Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Phong Công Sở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Uẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Số 7 - Ngõ 27 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: D bộ - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Công Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Tất Cồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Bìh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Công Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trương Công Vụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/03/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Quách Công Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phong Công Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/6/1971