Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Phong Công Sở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Công Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Sỏ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/9/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M269 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1/1977 Quê quán: Số 3 Trần Nguyên Hán, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Cẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Công Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H5 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Công Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Công Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Công Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Tống Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C4 D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Sỏ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/9/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phong Công Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/6/1971