Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.
- Lê Hồng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2808 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Phong Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Lý Văn Thông (Phong) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1896 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 419 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 797 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô