Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.
- Phòng Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm Cao Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 810 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Kỳ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Phạm Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 155 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Phong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Phòng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 65 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1726 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 90 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phòng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Thái Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Thái Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2814 Xem chi tiết →
- Thạch Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 4A · Khu P Xem chi tiết →
- Thạch Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Thạch Thái Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 19 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Trưng Phong Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Trương Phong Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 22 · Lô 25 Xem chi tiết →
Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô