Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 4/9/1943 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 883 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Phú đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2812 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 507 người trong các danh sách