Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.
- Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đức Trường- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 207 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 712 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kỳ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 326 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 434 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 184 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1115 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2810 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô