Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.
- Lê Khắc Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Lê Phong Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Phòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Phỏng Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Hàng Đài TN · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quốc Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1895 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1988 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 542 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tiến Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 214 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2809 Xem chi tiết →
Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô