Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Võ Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Phong Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đồng chí Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Cao Hồng Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1143 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 507 người trong các danh sách