Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.
- Nguyễn Hữu Phòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phong Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1950 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phòng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng O · Lô 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô