Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đ. Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phan văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phùng Tiền Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 233 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 726 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Vụng Đăng - Hòn Gai An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2813 Xem chi tiết →
  19. Phạm Phong Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 Quê quán: Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2839 Xem chi tiết →
  20. Phạm Phú Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 507 người trong các danh sách