Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Việt Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Sáu Tiền Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Phong Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  11. Đồng Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Giang Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Phong Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1958 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Sĩ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 507 người trong các danh sách