Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Văn Phú Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Văn Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Vũ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Đ/C Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Minh Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 39 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Trần Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 324 Xem chi tiết →
  14. Đặng Chí Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 139 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hoàng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  16. Đỗ Bá Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 116 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Bá Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  18. Bé Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Phong Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Bùi Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →

Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 507 người trong các danh sách