Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 433 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn tấn Phong Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đại Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 237 Xem chi tiết →
  11. Phi Văn Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Phạm Phong Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phong Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phạm Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiền Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 90 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Quang Cảnh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Quách Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1119 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Thái Thị Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 507 người trong các danh sách