Tìm thấy 2.091 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Khối 63 khu Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Minh Tấn - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. AHLS Lê Văn Tớn (5 Phong) Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Tân Bình - Dĩ An - Bình Dương Đơn vị: C10 - Xưởng quân giới PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Phỏng Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Phú Long - Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cơ sở cách mạng Thôn Phú Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phòng Trí Mầu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Thị trấn Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phòng Văn Báu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 08/10/1951 Quê quán: Thị trấn Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Cẩm Thanh - Thị Xã Hội An - Quảng Nam Đơn vị: C9 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Phong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: An Lộc - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: C10 D3 E316 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phòng Trí Mầu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Thị trấn Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phòng Văn Báu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/08/1951 Quê quán: Thị trấn Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thị trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 Quê quán: Khu Đồng Tiến - số 14 - Thị xã Hòa Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 662 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 662 người trong các danh sách