Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.
- Trần Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tám Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Vàng A Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Vũ Công Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/10/1952 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2818 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 598 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Vũ Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- út Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Cao Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phong Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đoàn Cao Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1958 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đồng Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 381 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đỗ văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô