Tìm thấy 2.151 hồ sơ cho “Phong”.

  1. Võ Thị Phong Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Triệu Văn phóng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Võ Phong Năm sinh: 1977 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đào Quốc Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Dương Thành Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Phòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c15 Xem chi tiết →
  10. Kiều Xuân Phong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Phong Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phong Trị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phóng Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 507 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Nghi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lâm Phước - Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  3. Lê Hồng Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
→ Xem cả 507 người trong các danh sách