Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phan Xuân Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Chí Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 379 Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phú Lương - Đông Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1961 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 197 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Minh Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Minh Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Phẩn Mổ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Phẩn Mổ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1961 Quê quán: Đông Lợi - Triệu sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Minh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Xuân Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 18/10/1973