Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Phan Xuân Ý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Lê Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 05 - 1971 Quê quán: Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Long Thuần Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 08.03.1987 Quê quán: Hòa Xuân - Tuy Hòa - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phan Xuân Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Chu Phân - Yên Lăng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - D28 - BTL - PKKQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 163 · Hàng 8 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Chí Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phan Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 156 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Văn Hỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.