Tìm thấy 253 hồ sơ cho “Phan Viết Ấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Huy Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Viết Ngũ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Khối 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Viết Ngũ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Khối 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Viết Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1947 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phan Hữu Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Hữu Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Đinh Viết Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 215 Xem chi tiết →
  18. Phan Viết Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/05/1971 Quê quán: Nghi Trương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Viết Tam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/03/1973 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Viết Ấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965