Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phan Văn Vi”.

  1. Phan Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1983 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 104 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Vĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Vĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Viện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Quang Vinh - Thi Ân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Quang Vinh - Thi Ân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Vít Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1975 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Kênh khô - Liên châu - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 23/9/1974