Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phan Văn Vỹ”.

  1. Phan Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 393 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B5 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 5- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hôi, Củ Chi, Gia Định. Mộ số27