Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phan Văn Tuyến”.

  1. Phan Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Lập - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4431 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tuyển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 55 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 21 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phan văn Tuyền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Lập, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Lập Hưng Yên, Tân Lập Hưng Yên Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Tân Lập - Hưng Yên Hy sinh: 11/12/1978 4431