Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Phan Văn Trừ”.

  1. Phan Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Trước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Phan văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Trùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Đước, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Nghi SƠn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1961 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Trước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/07/1966 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Trước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/11/1969 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 22/7/1962