Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phan Văn Tròn”.

  1. Phan Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tròn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tròn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1970 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công an TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tròn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1970 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công an TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1172 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1965 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 99 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  14. Phan văn Trong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/1/1954 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/7/1967