Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Phan Văn Trì”.

  1. Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 194 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Triết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Trinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phan văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 169 · Khu B13 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 192 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Triệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1946 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 657 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 616 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Trinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1510 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Triết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Trì C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 18/07/1966 Mai táng ban đầu: Dọc đường đi T4 và T5