Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Phan Văn Thu”.
- Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: khu phố 4 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1983 Quê quán: Càng Long - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: E4 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Phan Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thum Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/03/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 15.4425 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D26 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hoà Khải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Thum Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/06/1964 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thum Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/12/1964 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Xóm 12 - Giao Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: C12 - D6 - E148 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Thu (Sáu Sơn) Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Ban an ninh Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Thụ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1935 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/05/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria Kon Tum
- Phan Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1968 Ngọc Pa Ria Kon Tum
- Phan Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Quới- Châu Thành- Hy sinh: 6/10/1965