Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Phan Văn Thu”.
- Phan Văn Thức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan văn Thuyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 240 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- PHan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 15 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phan Văn Thục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Thực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Văn Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Thụ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1935 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/05/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria Kon Tum
- Phan Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1968 Ngọc Pa Ria Kon Tum
- Phan Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Quới- Châu Thành- Hy sinh: 6/10/1965