Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Phan Văn Thu”.

  1. Phan Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 252 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 992 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thum Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 133 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 617 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 455 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Phan văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phan văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 450 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1942 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thụ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1935 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/05/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria Kon Tum
  2. Phan Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1968 Ngọc Pa Ria Kon Tum
  3. Phan Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Quới- Châu Thành- Hy sinh: 6/10/1965