Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Phan Văn Thuận”.

  1. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 617 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phan văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thuẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  18. Phan văn Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1985 Quê quán: Đào Ngang - Hà Văn - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/02/1979