Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Phan Văn Tho”.

  1. Phan Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thoán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thoả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phan văn thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 293 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 533 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thọai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 602 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Phan văn Thơm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ Tĩnh Hy sinh: 1969
  2. Phan Văn Thọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Văn Tho Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phan Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 45 Ngô Quyền- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 2/6/1971