Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Phan Văn Thụ”.

  1. Phan Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1942 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T239 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 11 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thuý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/54 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 356 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thuỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thụ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1935 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 08/05/1968 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Ria Kon Tum