Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phan Văn Thìn”.

  1. Phan văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thìn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Thông-Hưng Nguyên-Nghệ An