Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phan Văn Thành”.

  1. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TX Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. PHAN VĂN THÀNH Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Minh Đức, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Nhơn Khánh - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 915 - Nhơn Ninh - Tân Thạnh - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: C4 - D25 - Bộ tư lệnh 305 - đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Đội 7 - Thọ việc - Thọ Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thành (gia đình bốc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1962 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
  2. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
  3. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thủy Trầm - Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/01/1979
  5. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1973