Tìm thấy 98 hồ sơ cho “Phan Văn Thành”.

  1. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 689 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 117 · Khu B10 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/85 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 116 · Khu A10 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970
  2. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1967 Mai táng ban đầu: Làng O, Khu B - Gia Lai
  3. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thủy Trầm - Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/01/1979
  5. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 13/09/1973