Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Phan Văn Tờ”.

  1. Phan Văn Tới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Toàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 420 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Toán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Toát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 386 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 103 Xem chi tiết →
  18. phan văn toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 238 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tõm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969