Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Phan Văn Tờ”.

  1. Phan Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Văn To Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 659 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tòng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tỏi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 468 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1426 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969