Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Văn Tá”.

  1. Phan Văn Tao Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/6/1948 Quê quán: Tân Lập - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1980 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Huyện đội Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 05/11/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/01/1973 Quê quán: Diển Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kháng Cường Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1974 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cơ sở Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/05/1974 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cơ sở Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nang- Thanh Hà- Hy sinh: 18/7/1967