Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Văn Tá”.
- Phan Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Phan Văn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Phan Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
- Phan Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Văn Tầng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Phan Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Tắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Tắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 132 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Phan văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22.07.1973 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phan Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.