Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Văn Tá”.

  1. Phan văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. phan văn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: lộc tiến, Xã Lộc Tiến, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1963 An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 38 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1723 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 222 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2313 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nang- Thanh Hà- Hy sinh: 18/7/1967