Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Văn Tá”.

  1. Phan Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tẩy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạn Văn Tất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 231 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 657 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 366 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nang- Thanh Hà- Hy sinh: 18/7/1967