Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Phan Văn Tá”.

  1. Phan Văn Tá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tạ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phan Văn tá Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/12/1984 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 801 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 125 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Xã Thanh Long, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Nang- Thanh Hà- Hy sinh: 18/7/1967