Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Phan Văn San”.

  1. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1739 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Săng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42281 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Sàng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/02/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D 48 M 9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Khê- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968