Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phan Văn Quyết”.

  1. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Phan văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Diên Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Diên Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C5D8E 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 8/2/1966 Lang Priêng, Gia Lai