Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Phan Văn Phủ”.

  1. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Phước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Phan văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1947 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 26 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1937 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 72 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Phụng Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phụng Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phan Văn Phủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phan Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/04/1972