Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phan Văn Ninh”.

  1. Phan Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Ninh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1955 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 49 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Ninh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/11/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 868 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Ninh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 97 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 24/2/1969