Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Phan Văn Nhu”.
- Phan văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhuyển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhứt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/6/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 15 · Lô 195 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phan văn Nhung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 185 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhứt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhựt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhượng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1981 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhuần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Sơn - Uyên Thành - Yên Thành - NGhệ An Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.99.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Ninh - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 Mai táng ban đầu: A7, khu 7 - Gia Lai