Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Phan Văn Nhị”.

  1. Phan Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nhi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 78 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Nhì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phan văn Nhi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nhĩ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 134 · Khu B11 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 17/2/1973 Mai táng ban đầu: ,
  2. Phan Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 09/2/1973 Mai táng ban đầu: ,