Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Phan Văn Nhã”.

  1. Phan Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 411 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Nham Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/10/1949 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nhàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nhạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nhâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Nhật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nhằm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Nhạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M399 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Nhã Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1970